Anh - Việt
chủ trì
Động từ
chủ trì (Động từ)
Nghĩa 01 · Điều hành một cuộc họp, buổi lễ hoặc hoạt động chính thức.
主持会议、仪式或正式活动。
Điều hành một cuộc họp, buổi lễ hoặc hoạt động chính thức.
Ví dụ
她今天早上主持了与客户的会议。【】Cô ấy chủ trì cuộc họp với khách hàng sáng nay.
经理将主持开幕式。【】Giám đốc sẽ chủ trì buổi lễ khai mạc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chủ trì (Verb)
chủ trì + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
主持会议 chủ trì cuộc họp | 经理将于明天上午主持会议。 Giám đốc sẽ chủ trì cuộc họp vào sáng mai. |
主持会议议程 chủ trì phiên họp | 她主持了议会的第一次会议。 Bà ấy chủ trì phiên họp đầu tiên của quốc hội. |
主持仪式 chủ trì buổi lễ | 校长主持了颁奖仪式。 Hiệu trưởng chủ trì buổi lễ trao giải. |
主持开幕式 chủ trì lễ khai mạc | 部长将主持活动的开幕式。 Bộ trưởng sẽ chủ trì lễ khai mạc sự kiện. |
主持会议 chủ trì hội nghị | 南先生受邀主持这次国际会议。 Ông Nam được mời chủ trì hội nghị quốc tế này. |