Anh - Việt

Bản dịch của từ Chư tử trong tiếng Trung

chư tử

Danh từ

chư tử (Danh từ)

Nghĩa 01 · Các nhà tư tưởng và học giả Trung Hoa thời cổ, người sáng lập các học thuyết triết học lớn.

中国古代的学者和思想家,指诸子百家的代表人物。

Các nhà tư tưởng và học giả Trung Hoa thời cổ, người sáng lập các học thuyết triết học lớn.

Ví dụ
春秋时期的诸子为后世留下了许多宝贵的思想。【】Chư tử thời Xuân Thu để lại nhiều học thuyết quý giá cho đời sau.
许多中国学者认为道德比权力更重要。【】Nhiều chư tử cho rằng đạo đức quan trọng hơn quyền lực.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chư tử (Noun)

Danh từ + chư tửchư tử + Danh từĐộng từ + chư tử
Kết hợp từ của chư tử
Collocation
Ví dụ

诸子思想

tư tưởng chư tử

诸子思想至今仍深刻影响东亚文化。

Tư tưởng chư tử vẫn có ảnh hưởng sâu rộng đến văn hóa Đông Á.

诸子经典

kinh điển chư tử

许多人把诸子经典视为东方思想的基础。

Nhiều người coi kinh điển chư tử là nền tảng của tư duy phương Đông.