Anh - Việt
chuẩn mực
Danh từ
chuẩn mực (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quy tắc hoặc mức độ được coi là đúng, tốt hay cần đạt tới để đánh giá hành vi, chất lượng hoặc kết quả.
用来评价行为、质量或结果的规则或水平。
Quy tắc hoặc mức độ được coi là đúng, tốt hay cần đạt tới để đánh giá hành vi, chất lượng hoặc kết quả.
Ví dụ
公司为产品质量制定了很高的标准。【】Công ty đặt ra chuẩn mực cao về chất lượng sản phẩm.
诚实是我家一个重要的规范。【】Trung thực là một chuẩn mực quan trọng trong gia đình tôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuẩn mực (Noun)
chuẩn mực + Danh từchuẩn mực + Tính từĐộng từ + chuẩn mực
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
质量标准 chuẩn mực chất lượng | 该产品必须符合严格的质量标准。 Sản phẩm phải đáp ứng các chuẩn mực chất lượng nghiêm ngặt. |