Anh - Việt
chứng kiến
Động từ
chứng kiến (Động từ)
Nghĩa 01 · Có mặt và thấy tận mắt một sự việc xảy ra.
亲眼看到某件事情发生。
Có mặt và thấy tận mắt một sự việc xảy ra.
Ví dụ
我在回家的路上目睹了一场事故。【】Tôi chứng kiến vụ tai nạn trên đường về nhà.
我们亲眼看到太阳从海上升起。【】Chúng tôi chứng kiến mặt trời mọc trên biển.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chứng kiến (Verb)
Trạng từ + chứng kiếnchứng kiến + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
亲眼目睹 trực tiếp chứng kiến | 我亲眼目睹了这起事件的发生。 Tôi trực tiếp chứng kiến vụ việc xảy ra. |