Anh - Việt
chuông báo thức
Danh từ
chuông báo thức (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thiết bị hoặc chức năng phát âm thanh vào giờ đã đặt để đánh thức người ngủ.
在设定时间响起、用来叫醒人的装置或功能。
Thiết bị hoặc chức năng phát âm thanh vào giờ đã đặt để đánh thức người ngủ.
Ví dụ
我把闹钟设定在早上六点。【】Tôi đặt chuông báo thức lúc sáu giờ sáng.
闹钟响了,但她还在睡。【】Chuông báo thức reo nhưng cô ấy vẫn ngủ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuông báo thức (Noun)
chuông báo thức + Danh từchuông báo thức + Động từĐộng từ + chuông báo thức
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
手机闹钟 chuông báo thức điện thoại | 我用手机闹钟按时起床。 Tôi dùng chuông báo thức điện thoại để dậy đúng giờ. |