Anh - Việt

Bản dịch của từ Chuyên chế trong tiếng Trung

chuyên chế

Động từTính từ

chuyên chế (Động từ)

Nghĩa 01 · Nắm toàn bộ quyền lực và cai trị một cách độc đoán, như vua chúa.

以独裁方式掌权并统治。

Nắm toàn bộ quyền lực và cai trị một cách độc đoán, như vua chúa.

Ví dụ
那位国王专制统治了三十年。【】Vị vua ấy chuyên chế suốt ba mươi năm.
这位将军想专制地掌控整支军队。【】Viên tướng ấy muốn chuyên chế cả quân đội.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chuyên chế (Verb)

Danh từ + chuyên chếchuyên chế + Danh từchuyên chế + Từ đi kèm
Kết hợp từ của chuyên chế
Collocation
Ví dụ

专制地独揽大权

nắm quyền chuyên chế

他多年来专制地独揽大权。

Hắn nắm quyền chuyên chế trong tay suốt nhiều năm.

chuyên chế (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có tính độc đoán, không chịu sự kiểm soát hay hạn chế nào từ người khác.

独断专行,不受约束的。

Có tính độc đoán, không chịu sự kiểm soát hay hạn chế nào từ người khác.

Ví dụ
专制的政权不允许人民自由发言。【】Chế độ chuyên chế khiến người dân không được tự do phát biểu.
他以专制的方式管理公司。【】Ông ấy quản lý công ty theo cách chuyên chế.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chuyên chế (Adjective)

Danh từ + chuyên chếĐộng từ + chuyên chế
Kết hợp từ của chuyên chế
Collocation
Ví dụ

专制政权

chế độ chuyên chế

这个国家在专制政权下生活了几十年。

Đất nước sống dưới chế độ chuyên chế suốt nhiều thập kỷ.

专制国家

nhà nước chuyên chế

专制国家常常压制一切反对的声音。

Nhà nước chuyên chế thường đàn áp mọi tiếng nói đối lập.

专制君主

vua chuyên chế

这位专制君主下令处死任何反对他的人。

Vua chuyên chế ra lệnh xử tử bất kỳ ai chống đối.

专横的老板

ông chủ chuyên chế

这位专横的老板不允许员工发表任何意见。

Một ông chủ chuyên chế không cho nhân viên ý kiến gì.

Video ngữ cảnh