Anh - Việt
chuyển nghề
Động từ
chuyển nghề (Động từ)
Nghĩa 01 · Đổi sang làm một nghề khác, thường là nghề hoàn toàn khác so với trước đây.
离开原来的职业,改做另一种工作。
Đổi sang làm một nghề khác, thường là nghề hoàn toàn khác so với trước đây.
Ví dụ
他在教书十年后决定转行做生意。【】Anh ấy quyết định chuyển nghề sang kinh doanh sau mười năm đi dạy.
很多年轻人失去兴趣时就想转行。【】Nhiều người trẻ muốn chuyển nghề khi họ cảm thấy không còn hứng thú.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuyển nghề (Verb)
chuyển nghề + Danh từchuyển nghề + Trạng từchuyển nghề + Từ đi kèmĐộng từ + chuyển nghề
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
转行进入IT行业 chuyển nghề sang ngành IT | 很多人想转行进入科技行业。 Nhiều người muốn chuyển nghề sang ngành IT. |