Anh - Việt
chuyển vận
Động từ
chuyển vận (Động từ)
Nghĩa 01 · Di chuyển liên tục theo vòng tuần hoàn, lan khắp một không gian hoặc một hệ thống.
在一个空间或系统中不断循环流动。
Di chuyển liên tục theo vòng tuần hoàn, lan khắp một không gian hoặc một hệ thống.
Ví dụ
房间里的空气需要流通良好,才能保持凉爽。【】Không khí cần chuyển vận tốt trong phòng để luôn thoáng mát.
血液靠心脏在全身循环。【】Máu chuyển vận khắp cơ thể nhờ có trái tim.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuyển vận (Verb)
chuyển vận + Danh từchuyển vận + Giới từchuyển vận + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
血液循环 sự chuyển vận của máu | 运动有助于改善血液循环。 Tập thể dục giúp sự chuyển vận của máu tốt hơn. |
空气流通 chuyển vận không khí | 打开窗户可以让空气流通得更好。 Mở cửa sổ để chuyển vận không khí tốt hơn. |
流通中的现金 chuyển vận tiền mặt | 银行向市场投放了更多流通现金。 Ngân hàng đưa thêm tiền mặt chuyển vận ra thị trường. |