Anh - Việt

Bản dịch của từ Có ác ý trong tiếng Trung

có ác ý

Tính từ

có ác ý (Tính từ)

Nghĩa 01 · có ý định xấu, muốn hãm hại hoặc gây tổn thương cho người khác

怀有恶意

có ý định xấu, muốn hãm hại hoặc gây tổn thương cho người khác

Ví dụ
他的话听起来很恶意。【】Lời nói của anh ta nghe rất có ác ý.
她没有恶意对待同事吗?【】Cô ấy có ác ý với đồng nghiệp không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh