Anh - Việt
cờ bạc
Danh từ
cờ bạc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Việc đặt tiền hoặc tài sản để ăn thua dựa vào kết quả không chắc chắn.
以不确定结果为赌注、输赢钱财的活动。
Việc đặt tiền hoặc tài sản để ăn thua dựa vào kết quả không chắc chắn.
Ví dụ
赌博让他损失了很多钱。【】Cờ bạc khiến anh ấy mất rất nhiều tiền.
她的家人反对任何形式的赌博。【】Gia đình cô ấy phản đối cờ bạc dưới mọi hình thức.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cờ bạc (Noun)
Danh từ + cờ bạccờ bạc + Tính từcờ bạc + Từ đi kèmĐộng từ + cờ bạc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
赌博成瘾 nghiện cờ bạc | 赌博成瘾使他丢了工作。 Nghiện cờ bạc đã khiến anh ấy mất việc. |
赌债 nợ cờ bạc | 她正在偿还一大笔赌债。 Cô ấy đang phải trả một khoản nợ cờ bạc lớn. |
赌博活动 hoạt động cờ bạc | 警方在这栋楼里发现了赌博活动。 Cảnh sát đã phát hiện các hoạt động cờ bạc trong tòa nhà này. |