Anh - Việt

Bản dịch của từ Cơ biến trong tiếng Trung

cơ biến

Tính từ

cơ biến (Tính từ)

Nghĩa 01 · Tuỳ theo tình hình mà thay đổi cách làm cho phù hợp.

根据情况灵活变通,善于随机应变。

Tuỳ theo tình hình mà thay đổi cách làm cho phù hợp.

Ví dụ
谈判中他很善于随机应变,所以总能找到出路。【】Trong đàm phán, anh ấy rất cơ biến nên luôn tìm được lối ra.
计划有变时她很灵活,仍然能高效工作。【】Cô ấy cơ biến khi kế hoạch thay đổi và vẫn làm việc hiệu quả.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cơ biến (Adjective)

Danh từ + cơ biến
Kết hợp từ của cơ biến
Collocation
Ví dụ

灵活的头脑

đầu óc cơ biến

他思维灵活,所以很快就能适应新工作。

Anh ấy có đầu óc cơ biến nên nhanh chóng thích nghi với công việc mới.

灵活的处理方式

cách xử lý cơ biến

公司对市场变化采取灵活的应对方式。

Công ty có cách xử lý cơ biến trước những thay đổi của thị trường.

灵活的思维

tư duy cơ biến

在快速变化的环境中工作需要灵活的思维。

Cần có tư duy cơ biến khi làm việc trong môi trường thay đổi nhanh.

灵活的日程

lịch trình cơ biến

许多公司为员工提供灵活的工作时间。

Nhiều công ty cho nhân viên lịch trình cơ biến.

灵活的工作时间

giờ làm việc cơ biến

公司允许员工选择灵活的工作时间,方便兼顾生活。

Công ty cho phép chọn giờ làm việc cơ biến để nhân viên dễ cân bằng cuộc sống.

Video ngữ cảnh