Anh - Việt
co bóp
Động từ
co bóp (Động từ)
Nghĩa 01 · Co lại rồi giãn ra liên tiếp, thường nói về tim hoặc cơ bắp.
收缩后又放松,常指心脏或肌肉反复运动。
Co lại rồi giãn ra liên tiếp, thường nói về tim hoặc cơ bắp.
Ví dụ
心脏有规律地收缩,把血液泵到全身。【】Tim co bóp đều đặn để bơm máu đi khắp cơ thể.
她锻炼时,肌肉会收缩和放松。【】Các cơ co bóp và thư giãn khi cô ấy tập thể dục.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của co bóp (Verb)
Danh từ + co bópco bóp + Trạng từco bóp + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
肌肉收缩 cơ co bóp | 当你举起重物时,肌肉会收缩。 Cơ co bóp khi bạn nâng vật nặng. |
心脏收缩 tim co bóp | 心脏收缩,将血液泵送到全身。 Tim co bóp để bơm máu đi khắp cơ thể. |