Anh - Việt
có bụi
Tính từ
có bụi (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có bụi bám trên bề mặt hoặc trong không khí.
表面或空气中有灰尘。
Có bụi bám trên bề mặt hoặc trong không khí.
Ví dụ
这张桌子有灰尘,请帮我擦一下。【】Cái bàn này có bụi, em lau giúp chị nhé.
放在院子里的摩托车已经落满灰尘。【】Chiếc xe máy để ngoài sân đã có bụi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của có bụi (Adjective)
Danh từ + có bụiTrạng từ + có bụi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
尘土飞扬的路 đường có bụi | 我们整个下午都走在尘土飞扬的路上。 Chúng tôi đi bộ trên con đường có bụi suốt buổi chiều. |
积满灰尘的房间 căn phòng có bụi | 房间好几个月没人打扫,积满了灰。 Căn phòng có bụi vì lâu ngày không ai dọn dẹp. |
尘土飞扬的工地 công trường có bụi | 工人们整天在尘土飞扬的工地上干活。 Công nhân làm việc cả ngày ở công trường có bụi mù mịt. |
积灰的办公桌 bàn làm việc có bụi | 他出差很久了,书桌上积满了灰尘。 Bàn làm việc của anh ấy có bụi vì anh đi công tác lâu ngày. |