Anh - Việt

Bản dịch của từ Có chân trong tiếng Trung

có chân

Động từ

có chân (Động từ)

Nghĩa 01 · Được là thành viên hoặc giữ một vị trí trong một tổ chức, nhóm.

在组织或团体中担任职务或属于其中的成员。

Được là thành viên hoặc giữ một vị trí trong một tổ chức, nhóm.

Ví dụ
他今年是活动筹备委员会的成员。【】Anh ấy có chân trong ban tổ chức sự kiện năm nay.
她在国家队有一席之地。【】Cô ấy có chân trong đội tuyển quốc gia.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của có chân (Verb)

có chân + Danh từcó chân + Số lượng
Kết hợp từ của có chân
Collocation
Ví dụ

进入国家队

có chân trong đội tuyển

选拔后,她进入了国家队。

Sau kỳ thi thử, em ấy đã có chân trong đội tuyển quốc gia.

担任筹备委员会成员

có chân trong ban tổ chức

他是活动筹备委员会的成员。

Anh ấy có chân trong ban tổ chức sự kiện.

在名单上

có chân trong danh sách

她的名字在候选名单上。

Tên cô ấy có chân trong danh sách ứng viên.

担任董事会成员

có chân trong hội đồng quản trị

她在公司董事会任职。

Bà ấy có chân trong hội đồng quản trị của công ty.

加入研究团队

có chân trong nhóm nghiên cứu

他是疫苗研究团队的一员。

Anh ấy có chân trong nhóm nghiên cứu vaccine.

Video ngữ cảnh