Anh - Việt

Bản dịch của từ Cơ đốc giáo trong tiếng Trung

Cơ Đốc giáo

Danh từ

Cơ Đốc giáo (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tôn giáo dựa trên lời dạy và cuộc đời của Chúa Giê-su.

以耶稣的教导和生平为基础的宗教。

Tôn giáo dựa trên lời dạy và cuộc đời của Chúa Giê-su.

Ví dụ
他通过书籍和讲座了解基督教。【】Anh ấy tìm hiểu Cơ Đốc giáo qua sách và các buổi nói chuyện.
许多信奉基督教的人星期天去教堂。【】Nhiều người theo Cơ Đốc giáo đến nhà thờ vào Chủ nhật.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của Cơ Đốc giáo (Noun)

Cơ Đốc giáo + Tính từDanh từ + Cơ Đốc giáoĐộng từ + Cơ Đốc giáo
Kết hợp từ của Cơ Đốc giáo
Collocation
Ví dụ

西方基督教

Cơ Đốc giáo phương Tây

西方基督教有许多不同的传统。

Cơ Đốc giáo phương Tây có nhiều truyền thống khác nhau.

早期基督教

Cơ Đốc giáo sơ khai

这本书讲述早期基督教。

Cuốn sách viết về Cơ Đốc giáo sơ khai.

Video ngữ cảnh