Anh - Việt
cô đọng
Tính từ
cô đọng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Được trình bày ngắn gọn nhưng vẫn chứa nhiều ý quan trọng.
简短但包含许多重要内容。
Được trình bày ngắn gọn nhưng vẫn chứa nhiều ý quan trọng.
Ví dụ
这篇介绍很简洁,也很容易理解。【】Bài giới thiệu này cô đọng và dễ hiểu.
她写了一份简明的报告。【】Cô ấy viết một báo cáo cô đọng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cô đọng (Adjective)
Danh từ + cô đọng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
简洁的内容 nội dung cô đọng | 这篇文章内容简洁,容易理解。 Bài viết có nội dung cô đọng và dễ hiểu. |
简明的摘要 bản tóm tắt cô đọng | 请写一份关于这份报告的简明摘要。 Hãy viết một bản tóm tắt cô đọng về báo cáo này. |
简洁的文风 văn phong cô đọng | 这位作者的文风简洁明了。 Tác giả có văn phong cô đọng, rõ ràng. |
简洁的信息 thông tin cô đọng | 该网站为初学者提供简洁的信息。 Trang web cung cấp thông tin cô đọng cho người mới bắt đầu. |
简洁的措辞 cách diễn đạt cô đọng | 简洁的措辞让演讲更容易理解。 Cách diễn đạt cô đọng giúp bài thuyết trình dễ theo dõi hơn. |