Anh - Việt
cơ hàn thiết thân
Thành ngữ
cơ hàn thiết thân (Thành ngữ)
Nghĩa 01 · Tự mình phải chịu cảnh đói rét, khổ cực nên thấm thía và buộc phải tự lo toan.
亲身经历饥寒困苦,深知穷苦之中只能自己想办法谋生。
Tự mình phải chịu cảnh đói rét, khổ cực nên thấm thía và buộc phải tự lo toan.
Ví dụ
他亲身经历过贫困,所以每一分钱都省着花。【】Anh ấy từng cơ hàn thiết thân nên rất biết tiết kiệm.
亲身受过苦难的人,往往更能体谅穷人。【】Người từng cơ hàn thiết thân thường biết thương người nghèo khó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa