Anh - Việt

Bản dịch của từ Cố kết trong tiếng Trung

cố kết

Động từ

cố kết (Động từ)

Nghĩa 01 · Gắn bó, đoàn kết chặt chẽ để tạo thành một tập thể vững mạnh.

紧密团结,形成坚强的集体。

Gắn bó, đoàn kết chặt chẽ để tạo thành một tập thể vững mạnh.

Ví dụ
困难让整个团队更加凝聚。【】Khó khăn đã cố kết cả nhóm.
共同经历让他们紧密团结起来。【】Những trải nghiệm chung cố kết họ lại.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Làm các hạt hoặc phần vật chất liên kết chặt với nhau thành một khối bền chắc.

使颗粒或物质部分紧密结合,形成坚固整体。

Làm các hạt hoặc phần vật chất liên kết chặt với nhau thành một khối bền chắc.

Ví dụ
这种材料能胶结土壤颗粒。【】Chất này giúp cố kết các hạt đất.
高压使这层土壤固结。【】Áp lực cao cố kết lớp đất này.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cố kết (Verb)

cố kết + Danh từ
Kết hợp từ của cố kết
Collocation
Ví dụ

加强内部凝聚力

cố kết nội bộ

共同活动有助于加强公司的内部凝聚力。

Các hoạt động chung giúp cố kết nội bộ trong công ty.

增强社区凝聚力

cố kết cộng đồng

传统节日可以增强当地社区的凝聚力。

Lễ hội truyền thống có thể cố kết cộng đồng địa phương.

使成员紧密团结起来

cố kết các thành viên

共同的困难使小组成员紧密团结起来。

Khó khăn chung đã cố kết các thành viên trong nhóm.

加强团队团结

cố kết tập thể

明确的目标有助于加强团队团结。

Mục tiêu rõ ràng giúp cố kết tập thể.

将颗粒结合在一起

cố kết các hạt

黏合剂有助于将沙粒结合在一起。

Chất kết dính giúp cố kết các hạt cát.

Video ngữ cảnh