Anh - Việt
có khác
Tính từCụm từ
có khác (Tính từ)
có khác (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Dùng để nhấn mạnh rằng có sự khác biệt rõ rệt so với người, vật hoặc tình huống khác.
表示与其他人、事或情况确实有明显不同。
Dùng để nhấn mạnh rằng có sự khác biệt rõ rệt so với người, vật hoặc tình huống khác.
Ví dụ
跟她学习确实不一样,我理解得更快。【】Học với cô ấy có khác, tôi hiểu bài nhanh hơn.
新房间跟旧房间确实不一样,安静多了。【】Phòng mới có khác với phòng cũ, yên tĩnh hơn nhiều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của có khác (Phrase)
Từ đi kèm + có kháccó khác + Danh từcó khác + Giới từcó khác + Số lượngcó khác + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
确实有差别 đúng là có khác | 有了经验后,确实有差别。 Có kinh nghiệm rồi thì đúng là có khác. |