Anh - Việt
cô lậu
Tính từ
cô lậu (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ít học hỏi, hiểu biết nông cạn hoặc lạc hậu.
见识浅陋,缺乏知识或不了解新事物。
Ít học hỏi, hiểu biết nông cạn hoặc lạc hậu.
Ví dụ
他对科学有一些无知的想法。【】Anh ấy có những suy nghĩ cô lậu về khoa học.
那种浅陋的观点如今已不合适了。【】Quan điểm cô lậu đó không còn phù hợp ngày nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cô lậu (Adjective)
Danh từ + cô lậuĐộng từ + cô lậu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
有限的知识 kiến thức cô lậu | 有限的知识使他难以跟上新的发展。 Kiến thức cô lậu khiến anh ấy khó theo kịp những thay đổi mới. |
落后的思想 tư tưởng cô lậu | 许多人反对关于女性角色的落后思想。 Nhiều người phản đối những tư tưởng cô lậu về vai trò của phụ nữ. |
陈旧的观念 quan niệm cô lậu | 这些陈旧的观念不再适合现代社会。 Quan niệm cô lậu này không còn phù hợp với xã hội hiện đại. |
无知的人 người cô lậu | 不要把无知的人当作没有价值的人;他们仍然可以学习。 Đừng coi người cô lậu là kém giá trị; họ có thể học hỏi thêm. |