Anh - Việt
có mặt
Động từ
có mặt (Động từ)
Nghĩa 01 · Ở một nơi hoặc tham gia một sự kiện vào thời điểm nhất định.
在某个地点或参加某项活动。
Ở một nơi hoặc tham gia một sự kiện vào thời điểm nhất định.
Ví dụ
所有员工九点必须在场。【】Tất cả nhân viên phải có mặt lúc chín giờ.
她参加了家长会。【】Cô ấy có mặt tại buổi họp phụ huynh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của có mặt (Verb)
có mặt + Giới từcó mặt + Trạng từcó mặt + Tính từcó mặt + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
出席会议 có mặt tại cuộc họp | 所有员工必须在九点出席会议。 Tất cả nhân viên phải có mặt tại cuộc họp lúc chín giờ. |
在学校 có mặt ở trường | 她今天不在学校。 Cô ấy không có mặt ở trường hôm nay. |
在现场 có mặt tại hiện trường | 事故发生后不久,警察就到了现场。 Cảnh sát đã có mặt tại hiện trường ngay sau vụ tai nạn. |