Anh - Việt
cô quạnh
Tính từ
cô quạnh (Tính từ)
Nghĩa 01 · Cảm thấy hoặc tạo cảm giác lẻ loi, vắng vẻ và buồn.
感到或显得孤单、冷清而凄凉。
Cảm thấy hoặc tạo cảm giác lẻ loi, vắng vẻ và buồn.
Ví dụ
朋友都走后,她感到很孤寂。【】Sau khi bạn bè về hết, cô ấy thấy cô quạnh.
那座凄凉的房子坐落在路的尽头。【】Ngôi nhà cô quạnh nằm ở cuối con đường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cô quạnh (Adjective)
Danh từ + cô quạnhĐộng từ + cô quạnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
孤独感 nỗi cô quạnh | 孤独感使他更不愿意出门。 Nỗi cô quạnh khiến ông ít muốn ra ngoài. |
孤独的生活 cuộc sống cô quạnh | 她过了多年的孤独生活。 Bà đã sống một cuộc sống cô quạnh trong nhiều năm. |
荒凉的景象 khung cảnh cô quạnh | 村庄荒凉的景象让我们感到难过。 Khung cảnh cô quạnh của ngôi làng khiến chúng tôi buồn. |