Anh - Việt
cỏ rả
Danh từ
cỏ rả (Danh từ)
Nghĩa 01 · Các loại cây thân nhỏ, mọc thấp, thường phủ trên mặt đất.
生长低矮、常覆盖地面的草类植物。
Các loại cây thân nhỏ, mọc thấp, thường phủ trên mặt đất.
Ví dụ
雨后,院子里长满了青草。【】Sau mưa, cỏ rả mọc xanh khắp sân.
孩子们坐在花园的草地上玩。【】Bọn trẻ ngồi chơi trên cỏ rả ngoài vườn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cỏ rả (Noun)
Danh từ + cỏ rảcỏ rả + Tính từcỏ rả + Động từĐộng từ + cỏ rả
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
草地 bãi cỏ rả | 孩子们正在湖边的一块草地上玩耍。 Trẻ em đang chơi trên bãi cỏ rả gần hồ. |