Anh - Việt

Bản dịch của từ Cổ suý trong tiếng Trung

cổ suý

Động từ

cổ suý (Động từ)

Nghĩa 01 · Công khai ủng hộ và khuyến khích mọi người làm hoặc chấp nhận một việc, một quan điểm.

公开支持并鼓励人们接受或实行某种做法、观点。

Công khai ủng hộ và khuyến khích mọi người làm hoặc chấp nhận một việc, một quan điểm.

Ví dụ
许多人倡导购物时使用布袋。【】Nhiều người cổ suý việc dùng túi vải khi đi chợ.
这篇文章提倡年轻人保持健康的生活方式。【】Bài viết cổ suý lối sống lành mạnh cho giới trẻ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cổ suý (Verb)

cổ suý + Danh từcổ suý + Giới từ
Kết hợp từ của cổ suý
Collocation
Ví dụ

推广健康的生活方式

cổ suý lối sống lành mạnh

这项活动推广青少年的健康生活方式。

Chiến dịch này cổ suý lối sống lành mạnh cho thanh thiếu niên.

推广阅读

cổ suý việc đọc sách

图书馆经常举办活动来推广阅读。

Thư viện thường xuyên tổ chức hoạt động để cổ suý việc đọc sách.

宣扬暴力

cổ suý bạo lực

这部电影因宣扬暴力而受到批评。

Bộ phim bị chỉ trích vì cổ suý bạo lực.

宣扬极端观点

cổ suý quan điểm cực đoan

这篇文章不应宣扬极端观点。

Bài viết không nên cổ suý quan điểm cực đoan.

倡导政策改革

cổ suý cải cách chính sách

许多专家倡导教育政策改革。

Nhiều chuyên gia cổ suý cải cách chính sách giáo dục.

Video ngữ cảnh