Anh - Việt
cơ vòng
Danh từ
cơ vòng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cơ hình vòng bao quanh một lỗ tự nhiên, có tác dụng đóng hoặc mở lỗ đó.
环绕身体自然开口、控制其开闭的环形肌肉。
Cơ hình vòng bao quanh một lỗ tự nhiên, có tác dụng đóng hoặc mở lỗ đó.
Ví dụ
肛门括约肌有助于控制排便。【】Cơ vòng hậu môn giúp kiểm soát việc đi đại tiện.
医生检查患者的食管括约肌。【】Bác sĩ kiểm tra cơ vòng thực quản của bệnh nhân.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơ vòng (Noun)
cơ vòng + Danh từcơ vòng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
肛门括约肌 cơ vòng hậu môn | 医生检查了患者的肛门括约肌。 Bác sĩ kiểm tra cơ vòng hậu môn của bệnh nhân. |
食管下括约肌 cơ vòng thực quản dưới | 食管下括约肌无力可能导致胃酸反流。 Cơ vòng thực quản dưới yếu có thể gây trào ngược axit. |
尿道括约肌 cơ vòng bàng quang | 手术可能会影响尿道括约肌。 Phẫu thuật có thể ảnh hưởng đến cơ vòng bàng quang. |