Anh - Việt
coi rẻ
Động từ
coi rẻ (Động từ)
Nghĩa 01 · Cho là không đáng tôn trọng hoặc không đáng coi trọng.
认为不值得尊重而轻视。
Cho là không đáng tôn trọng hoặc không đáng coi trọng.
Ví dụ
不要只因为别人钱少就看不起他们。【】Đừng coi rẻ người khác chỉ vì họ có ít tiền.
他鄙视不同意他的人。【】Anh ta coi rẻ những người không đồng ý với mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của coi rẻ (Verb)
Từ đi kèm + coi rẻcoi rẻ + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被看不起 bị coi rẻ | 他曾因没有大学文凭而被看不起。 Anh ấy từng bị coi rẻ vì không có bằng đại học. |