Anh - Việt

Bản dịch của từ Coi tay trong tiếng Trung

coi tay

Động từ

coi tay (Động từ)

Nghĩa 01 · Xem đường chỉ tay để đoán tính cách hoặc vận mệnh theo quan niệm mê tín.

看手掌纹路来预测性格或命运的迷信做法。

Xem đường chỉ tay để đoán tính cách hoặc vận mệnh theo quan niệm mê tín.

Ví dụ
她在市场里给客人看手相。【】Bà ấy coi tay cho khách ở chợ.
我不相信靠看手相预测未来。【】Tôi không tin vào việc coi tay để biết tương lai.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của coi tay (Verb)

Danh từ + coi taycoi tay + Giới từcoi tay + Tính từcoi tay + Từ đi kèmĐộng từ + coi tay
Kết hợp từ của coi tay
Collocation
Ví dụ

看手相的人

thầy coi tay

看手相的人说她会去很远的地方。

Thầy coi tay nói rằng cô ấy sẽ đi xa.