Anh - Việt
coi trọng
Động từ
coi trọng (Động từ)
Nghĩa 01 · Cho là quan trọng và dành sự quan tâm, ưu tiên thích đáng.
认为重要并给予应有的重视。
Cho là quan trọng và dành sự quan tâm, ưu tiên thích đáng.
Ví dụ
公司重视客户反馈。【】Công ty coi trọng phản hồi của khách hàng.
我们更看重质量而不是速度。【】Chúng tôi coi trọng chất lượng hơn tốc độ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của coi trọng (Verb)
Trạng từ + coi trọngcoi trọng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
特别重视 đặc biệt coi trọng | 我们特别重视客户的反馈。 Chúng tôi đặc biệt coi trọng phản hồi của khách hàng. |