Anh - Việt

Bản dịch của từ Côn trùng trong tiếng Trung

côn trùng

Danh từ

côn trùng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Động vật không xương sống có sáu chân, thường có râu và cánh.

有六条腿的无脊椎动物,通常有触角和翅膀。

Động vật không xương sống có sáu chân, thường có râu và cánh.

Ví dụ
昆虫在花园里的花朵周围飞。【】Côn trùng bay quanh những bông hoa trong vườn.
我的孩子害怕卧室里的小虫子。【】Con tôi sợ côn trùng nhỏ trong phòng ngủ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của côn trùng (Noun)

Danh từ + côn trùngcôn trùng + Tính từcôn trùng + Động từ
Kết hợp từ của côn trùng
Collocation
Ví dụ

昆虫种类

loài côn trùng

这片森林里有许多稀有的昆虫种类。

Khu rừng này có nhiều loài côn trùng quý hiếm.

Video ngữ cảnh