công bố
Động từ
công bố (Động từ)
Nghĩa 01 · Thông báo chính thức cho công chúng biết về thông tin, quyết định hoặc kết quả.
正式向公众宣布信息、决定或结果。
Thông báo chính thức cho công chúng biết về thông tin, quyết định hoặc kết quả.
Ví dụ
政府将在下周公布一项新政策。【】Chính phủ sẽ công bố chính sách mới vào tuần tới.
学校刚刚在网站上公布了考试成绩。【】Trường vừa công bố kết quả thi trên trang web.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đưa tài liệu, báo cáo hoặc kết quả nghiên cứu ra để công chúng đọc hoặc sử dụng.
发表或公开文件、报告或研究结果,供公众阅读或使用。
Đưa tài liệu, báo cáo hoặc kết quả nghiên cứu ra để công chúng đọc hoặc sử dụng.
Ví dụ
研究团队在网站上发表了这份报告。【】Nhóm nghiên cứu công bố báo cáo trên trang web.
医院公开了关于疫情的新数据。【】Bệnh viện công bố số liệu mới về dịch bệnh.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công bố (Verb)
công bố + Danh từcông bố + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
公布结果 công bố kết quả | 学校将于周一公布考试结果。 Trường sẽ công bố kết quả thi vào thứ Hai. |
发布数据 công bố số liệu | 中央银行发布了新的通胀数据。 Ngân hàng trung ương đã công bố số liệu lạm phát mới. |
发表研究 công bố nghiên cứu | 科学家团队在一本国际期刊上发表了这项研究。 Nhóm khoa học gia đã công bố nghiên cứu trên một tạp chí quốc tế. |
宣布计划 công bố kế hoạch | 公司宣布了拓展新市场的计划。 Công ty đã công bố kế hoạch mở rộng thị trường. |
发布报告 công bố báo cáo | 该组织将于下周发布年度报告。 Tổ chức này sẽ công bố báo cáo thường niên vào tuần tới. |