Anh - Việt

Bản dịch của từ Công chiếu trong tiếng Trung

công chiếu

Động từ

công chiếu (Động từ)

Nghĩa 01 · Ra mắt và chiếu phim lần đầu cho công chúng xem.

首次向公众放映电影。

Ra mắt và chiếu phim lần đầu cho công chúng xem.

Ví dụ
这部电影将于本周末首映。【】Bộ phim sẽ công chiếu vào cuối tuần này.
他们在许多电影院放映了这部电影。【】Họ công chiếu bộ phim ở nhiều rạp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của công chiếu (Verb)

Trạng từ + công chiếucông chiếu + Danh từcông chiếu + Giới từcông chiếu + Số lượng
Kết hợp từ của công chiếu
Collocation
Ví dụ

正式上映

chính thức công chiếu

这部电影将于7月12日正式上映。

Bộ phim chính thức công chiếu vào ngày 12 tháng 7.

Video ngữ cảnh