Anh - Việt
công Giáo
Danh từ
công Giáo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một nhánh của Kitô giáo, do Giáo hoàng đứng đầu.
基督教的一个教派,以教皇为最高领袖。
Một nhánh của Kitô giáo, do Giáo hoàng đứng đầu.
Ví dụ
我家信奉天主教已有好几代了。【】Gia đình tôi theo công giáo từ nhiều thế hệ.
她正在了解越南天主教的历史。【】Cô ấy tìm hiểu về lịch sử công giáo ở Việt Nam.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công Giáo (Noun)
Danh từ + công giáoĐộng từ + công giáo
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
天主教 đạo Công giáo | 她的家人信奉天主教。 Gia đình cô ấy theo đạo Công giáo. |
天主教会 Giáo hội Công giáo | 天主教会遍布许多国家。 Giáo hội Công giáo có mặt ở nhiều quốc gia. |
天主教信徒 tín đồ Công giáo | 许多天主教信徒在星期日去教堂。 Nhiều tín đồ Công giáo đến nhà thờ vào Chủ nhật. |
天主教神父 linh mục Công giáo | 一位天主教神父主持了仪式。 Một linh mục Công giáo đã chủ trì buổi lễ. |
天主教教义 giáo lý Công giáo | 他正在了解天主教教义。 Ông đang tìm hiểu giáo lý Công giáo. |