Anh - Việt
công hãm
Động từ
công hãm (Động từ)
Nghĩa 01 · (Cũ) Vây đánh để chiếm một thành trì hoặc nơi phòng thủ.
(旧)包围并进攻城堡或防御地点,以求攻占。
(Cũ) Vây đánh để chiếm một thành trì hoặc nơi phòng thủ.
Ví dụ
敌军围攻这座城多日。【】Quân địch công hãm thành suốt nhiều ngày.
他们在黎明时攻打堡垒。【】Họ công hãm pháo đài vào lúc rạng sáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công hãm (Verb)
Từ đi kèm + công hãmcông hãm + Danh từcông hãm + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被围攻 bị công hãm | 这座城市被围困了数月。 Thành phố bị công hãm trong nhiều tháng. |