Anh - Việt
công hội
Danh từ
công hội (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cách gọi cũ của công đoàn, tổ chức của người lao động nhằm bảo vệ quyền lợi cho họ.
工人为维护自身权益而组成的组织,即工会。
Cách gọi cũ của công đoàn, tổ chức của người lao động nhằm bảo vệ quyền lợi cho họ.
Ví dụ
工会保护工人的权利。【】Công hội bảo vệ quyền lợi của công nhân.
工会成员选出了新的代表。【】Thành viên công hội đã bầu ra người đại diện mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công hội (Noun)
Danh từ + công hộicông hội + Động từĐộng từ + công hội
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
工会主席 chủ tịch công hội | 工会主席与管理层会面,商谈加薪事宜。 Chủ tịch công hội đã gặp ban giám đốc để thương lượng về việc tăng lương. |
工会代表 đại diện công hội | 一名工会代表出席了与管理层的会议。 Đại diện công hội có mặt trong buổi họp với ban giám đốc. |
工会会员 đoàn viên công hội | 每位工会会员都有权参加表决。 Mọi đoàn viên công hội đều có quyền tham gia biểu quyết. |