Anh - Việt

Bản dịch của từ Công nghệ sinh học trong tiếng Trung

công nghệ sinh học

Danh từ

công nghệ sinh học (Danh từ)

Nghĩa 01 · Ngành khoa học và công nghệ sử dụng sinh vật, tế bào hoặc quá trình sinh học để tạo ra sản phẩm và giải quyết các vấn đề trong y học, nông nghiệp, công nghiệp.

利用生物体、细胞或生物过程开发产品和解决问题的科学技术领域。

Ngành khoa học và công nghệ sử dụng sinh vật, tế bào hoặc quá trình sinh học để tạo ra sản phẩm và giải quyết các vấn đề trong y học, nông nghiệp, công nghiệp.

Ví dụ
她在大学学习生物技术。【】Cô ấy học công nghệ sinh học ở đại học.
生物技术有助于开发新药。【】Công nghệ sinh học giúp tạo ra các loại thuốc mới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của công nghệ sinh học (Noun)

Danh từ + công nghệ sinh họccông nghệ sinh học + Giới từcông nghệ sinh học + Tính từĐộng từ + công nghệ sinh học
Kết hợp từ của công nghệ sinh học
Collocation
Ví dụ

生物技术产业

ngành công nghệ sinh học

生物技术产业正在创造许多新的就业机会。

Ngành công nghệ sinh học đang tạo ra nhiều cơ hội việc làm mới.

生物技术产品

sản phẩm công nghệ sinh học

该公司向许多国家出口生物技术产品。

Công ty xuất khẩu sản phẩm công nghệ sinh học sang nhiều nước.

生物技术的进步

tiến bộ trong công nghệ sinh học

生物技术的进步正在改变治疗癌症的方法。

Những tiến bộ trong công nghệ sinh học đang thay đổi cách điều trị ung thư.

Video ngữ cảnh