Anh - Việt
cộng quản
Động từ
cộng quản (Động từ)
Nghĩa 01 · Cùng với bên khác thực hiện quyền quản lý hoặc cai quản một khu vực, tổ chức.
与另一方共同管理或治理某个地区、机构。
Cùng với bên khác thực hiện quyền quản lý hoặc cai quản một khu vực, tổ chức.
Ví dụ
两国共同管理这片边境地区。【】Hai nước cộng quản khu vực biên giới này.
各方根据协议共同管理这个保护区。【】Các bên cộng quản khu bảo tồn theo thỏa thuận.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cộng quản (Verb)
cộng quản + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
共同治理国家 cộng quản đất nước | 两个政党共同治理这个国家三年。 Hai đảng đã cộng quản đất nước trong ba năm. |
共同管辖一片领土 cộng quản một vùng lãnh thổ | 根据协议,两国将共同管辖一片领土。 Theo thỏa thuận, hai nước sẽ cộng quản một vùng lãnh thổ. |
共同治理一个地区 cộng quản một khu vực | 中央和地方政府共同治理一个边境地区。 Chính quyền trung ương và địa phương cùng cộng quản một khu vực biên giới. |