Anh - Việt

Bản dịch của từ Cổng rả trong tiếng Trung

cổng rả

Danh từ

cổng rả (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lối ra vào có cửa hoặc khung cửa, thường ở hàng rào hay tường bao.

围墙或栅栏上供人进出的门。

Lối ra vào có cửa hoặc khung cửa, thường ở hàng rào hay tường bao.

Ví dụ
学校的大门晚上十点关闭。【】Cổng rả của trường đóng lúc mười giờ tối.
他在大门前等我。【】Anh ấy đứng đợi tôi trước cổng rả.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cổng rả (Noun)

cổng rả + Danh từcổng rả + Tính từĐộng từ + cổng rả
Kết hợp từ của cổng rả
Collocation
Ví dụ

房子的大门

cổng rả nhà

狗正躺在房子的大门旁边。

Con chó đang nằm cạnh cổng rả nhà.

Video ngữ cảnh