Anh - Việt

Bản dịch của từ Cộng tồn trong tiếng Trung

cộng tồn

Động từ

cộng tồn (Động từ)

Nghĩa 01 · Cùng tồn tại, nhất là theo cách không loại trừ hoặc hủy hoại lẫn nhau.

共同存在,尤指彼此不排斥或不破坏。

Cùng tồn tại, nhất là theo cách không loại trừ hoặc hủy hoại lẫn nhau.

Ví dụ
生态系统中的物种需要平衡地共存。【】Các loài trong hệ sinh thái cần cộng tồn một cách cân bằng.
两种文化可以在同一个社会中共存。【】Hai nền văn hóa có thể cộng tồn trong cùng một xã hội.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cộng tồn (Verb)

cộng tồn + Giới từcộng tồn + Tính từ
Kết hợp từ của cộng tồn
Collocation
Ví dụ

与自然共存

cộng tồn với thiên nhiên

人类必须学会与自然共存。

Con người phải học cách cộng tồn với thiên nhiên.

彼此共存

cộng tồn với nhau

这些差异仍然可以在社会中彼此共存。

Những khác biệt này vẫn có thể cộng tồn với nhau trong xã hội.

在同一空间共存

cộng tồn trong cùng một không gian

行人和骑自行车的人可以在同一空间共存。

Người đi bộ và xe đạp có thể cộng tồn trong cùng một không gian.

Video ngữ cảnh