Anh - Việt
cột đèn đường
Danh từ
cột đèn đường (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cột đặt dọc đường để gắn đèn chiếu sáng.
安装在道路旁用于照明的柱子。
Cột đặt dọc đường để gắn đèn chiếu sáng.
Ví dụ
摩托车撞上了路灯杆。【】Chiếc xe máy va vào cột đèn đường.
他们把通知贴在灯柱上。【】Họ dán thông báo lên cột đèn đường.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cột đèn đường (Noun)
cột đèn đường + Giới từcột đèn đường + Tính từcột đèn đường + Động từĐộng từ + cột đèn đường
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
街角的路灯杆 cột đèn đường ở góc phố | 我们约在街角的路灯杆旁见面。 Chúng tôi hẹn gặp nhau tại cột đèn đường ở góc phố. |