Anh - Việt
cốt hoá
Động từ
cốt hoá (Động từ)
Nghĩa 01 · Trở thành mô xương hoặc biến thành xương.
变成骨组织或骨化。
Trở thành mô xương hoặc biến thành xương.
Ví dụ
那部分软骨多年后骨化了。【】Phần sụn bị cốt hoá sau nhiều năm.
一些肌腱长期受伤后可能会骨化。【】Một số gân có thể cốt hoá khi bị tổn thương lâu ngày.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cốt hoá (Verb)
Danh từ + cốt hoácốt hoá + Trạng từcốt hoá + Tính từcốt hoá + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
软骨骨化 mô sụn cốt hoá | 在儿童体内,软骨会逐渐骨化,形成骨骼。 Ở trẻ em, mô sụn cốt hoá dần để hình thành xương. |