Anh - Việt

Bản dịch của từ Cót két trong tiếng Trung

cót két

Tính từ

cót két (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có tiếng kêu chói, kéo dài do vật cứng cọ xát hoặc chuyển động.

形容硬物摩擦或活动时发出刺耳的声音。

Có tiếng kêu chói, kéo dài do vật cứng cọ xát hoặc chuyển động.

Ví dụ
这扇旧门每次打开都会吱呀作响。【】Cánh cửa cũ kêu cót két mỗi khi mở ra.
我骑快时,自行车会嘎吱作响。【】Chiếc xe đạp cót két khi em đạp nhanh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cót két (Adjective)

Danh từ + cót két
Kết hợp từ của cót két
Collocation
Ví dụ

吱呀作响的门

cửa cót két

每当风大时,这扇吱呀作响的门都会晃动。

Cửa cót két mỗi khi có gió mạnh.

吱呀作响的铰链

bản lề cót két

他给吱呀作响的铰链上了油。

Anh ấy tra dầu vào bản lề cót két.

吱呀作响的地板

sàn nhà cót két

吱呀作响的地板让我无法悄悄走路。

Sàn nhà cót két khiến tôi không thể đi nhẹ nhàng.

吱呀作响的床

giường cót két

我每次翻身时,这张吱呀作响的床都会发出声音。

Chiếc giường cót két mỗi khi tôi trở mình.

吱呀声

tiếng kêu cót két

我听到楼梯传来吱呀声。

Tôi nghe thấy tiếng kêu cót két từ cầu thang.

Video ngữ cảnh