Anh - Việt

Bản dịch của từ Cốt mạc trong tiếng Trung

cốt mạc

Danh từ

cốt mạc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lớp màng mỏng bao bọc mặt ngoài của xương.

覆盖在骨头外表面的薄膜。

Lớp màng mỏng bao bọc mặt ngoài của xương.

Ví dụ
骨膜覆盖着大多数骨头的外部。【】Cốt mạc bao bọc bên ngoài hầu hết các xương.
医生说他的骨膜受损了。【】Bác sĩ nói cốt mạc của anh ấy bị tổn thương.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cốt mạc (Noun)

Danh từ + cốt mạcGiới từ + cốt mạcĐộng từ + cốt mạc
Kết hợp từ của cốt mạc
Collocation
Ví dụ

骨膜反应

phản ứng cốt mạc

X光片显示股骨周围有骨膜反应。

Ảnh X-quang cho thấy phản ứng cốt mạc quanh xương đùi.