Anh - Việt
cụ non
Danh từ
cụ non (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người còn trẻ nhưng nói năng, cư xử như người già, thường mang ý chê hoặc trêu.
年纪轻却言谈举止像老人,常带调侃或贬义。
Người còn trẻ nhưng nói năng, cư xử như người già, thường mang ý chê hoặc trêu.
Ví dụ
那男孩真像个小老头,总是提醒大家注意身体。【】Thằng bé đúng là cụ non, lúc nào cũng nhắc mọi người giữ gìn sức khỏe.
她才二十岁,朋友们却说她像个小老太太。【】Mới hai mươi tuổi mà cô ấy đã bị bạn bè gọi là cụ non.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cụ non (Noun)
Từ đi kèm + cụ noncụ non + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
真是个小老头 đúng là cụ non | 那男孩才十岁,真是个小老头。 Thằng bé mới mười tuổi mà đúng là cụ non. |