Anh - Việt
củ soát
Động từ
củ soát (Động từ)
Nghĩa 01 · Kiểm tra, xem xét kỹ người hoặc sự việc, thường trong ngữ cảnh hành chính cũ.
仔细检查或审查人或事物,常用于旧式行政语境。
Kiểm tra, xem xét kỹ người hoặc sự việc, thường trong ngữ cảnh hành chính cũ.
Ví dụ
差役检查从城门进出的人。【】Lính lệ củ soát người qua lại ở cổng thành.
县官下令搜查村里的各户人家。【】Quan huyện cho củ soát các nhà trong làng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của củ soát (Verb)
củ soát + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
检查证件 củ soát giấy tờ | 工作人员检查进入办公楼人员的证件。 Viên chức củ soát giấy tờ của những người vào trụ sở. |
检查行李 củ soát hành lý | 工作人员奉命检查乘客的行李。 Nhân viên được lệnh củ soát hành lý của hành khách. |
检查货物 củ soát hàng hóa | 海关人员在放行前检查货物。 Hải quan củ soát hàng hóa trước khi cho thông quan. |
检查进出人员 củ soát người ra vào | 卫兵检查进出城门的人员。 Lính gác củ soát người ra vào cổng thành. |