Anh - Việt
cửa biển
Danh từ
cửa biển (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nơi sông chảy ra hoặc thông ra biển, thường là nơi tàu thuyền có thể qua lại.
河流流入或通向大海的地方,船只通常可以通行。
Nơi sông chảy ra hoặc thông ra biển, thường là nơi tàu thuyền có thể qua lại.
Ví dụ
住在河口附近的人以捕鱼为生。【】Người dân ở gần cửa biển sống bằng nghề đánh cá.
许多小船早上经过入海口。【】Nhiều tàu nhỏ đi qua cửa biển vào buổi sáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cửa biển (Noun)
Danh từ + cửa biểnTừ đi kèm + cửa biểncửa biển + Tính từcửa biển + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
河口地区 vùng cửa biển | 河口地区拥有丰富的生态系统。 Vùng cửa biển có hệ sinh thái phong phú. |