Anh - Việt

Bản dịch của từ Cửa hiệu thời trang trong tiếng Trung

cửa hiệu thời trang

Danh từ

cửa hiệu thời trang (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nơi bán các sản phẩm quần áo, phụ kiện, giày dép theo mẫu mã, kiểu dáng hợp với xu hướng thời trang; cửa hàng kinh doanh các mặt hàng thuộc lĩnh vực thời trang.

时尚商店

Nơi bán các sản phẩm quần áo, phụ kiện, giày dép theo mẫu mã, kiểu dáng hợp với xu hướng thời trang; cửa hàng kinh doanh các mặt hàng thuộc lĩnh vực thời trang.

Ví dụ
这个时尚店在市中心开了三年。【】Cửa hiệu thời trang đã mở ở trung tâm ba năm rồi.
你不喜欢那个服装店的衣服吗?【】Bạn không thích quần áo ở cửa hiệu thời trang đó sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh