Anh - Việt
cục tác
Tính từĐộng từ
cục tác (Tính từ)
cục tác (Động từ)
Nghĩa 01 · Phát ra tiếng kêu to, dồn dập của gà mái, thường sau khi đẻ trứng hoặc khi hoảng sợ.
指母鸡大声、急促地叫,常在下蛋后或受惊时。
Phát ra tiếng kêu to, dồn dập của gà mái, thường sau khi đẻ trứng hoặc khi hoảng sợ.
Ví dụ
母鸡下蛋后大声咯咯叫。【】Con gà mái cục tác to sau khi đẻ trứng.
听到响声后,几只母鸡咯咯叫着跑进鸡舍。【】Nghe tiếng động, đàn gà cục tác rồi chạy vào chuồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cục tác (Verb)
Danh từ + cục táccục tác + Trạng từcục tác + Từ đi kèmcục tác + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
母鸡咯咯叫 gà mái cục tác | 母鸡下蛋后大声咯咯叫。 Con gà mái cục tác rất to sau khi đẻ trứng. |