Anh - Việt
cực tím
Tính từ
cực tím (Tính từ)
Nghĩa 01 · Thuộc về loại bức xạ không nhìn thấy, có bước sóng ngắn hơn ánh sáng tím.
属于波长比紫光短的不可见辐射。
Thuộc về loại bức xạ không nhìn thấy, có bước sóng ngắn hơn ánh sáng tím.
Ví dụ
这种面霜能保护皮肤免受紫外线伤害。【】Kem này giúp bảo vệ da khỏi tia cực tím.
我去海边时戴防紫外线太阳镜。【】Tôi đeo kính chống tia cực tím khi đi biển.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cực tím (Adjective)
Danh từ + cực tímcực tím + Tính từĐộng từ + cực tím
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
紫外线 tia cực tím | 紫外线可能导致晒伤。 Tia cực tím có thể làm da bị cháy nắng. |
紫外光 ánh sáng cực tím | 有些灯会发出紫外光。 Một số loại đèn phát ra ánh sáng cực tím. |
紫外线辐射 bức xạ cực tím | 紫外线辐射在中午前后最强。 Bức xạ cực tím mạnh nhất vào khoảng giữa trưa. |