Anh - Việt
cửi
Động từDanh từ
cửi (Động từ)
Nghĩa 01 · Dệt vải hoặc lụa bằng khung cửi.
用织机把棉线、丝线等编织成布或绸。
Dệt vải hoặc lụa bằng khung cửi.
Ví dụ
兰为村里的一家小店织丝绸。【】Lan cửi lụa cho một cửa hàng nhỏ ở trong làng.
为了按时交货,我妈妈整夜都在织布。【】Mẹ tôi cửi vải suốt đêm để kịp giao hàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cửi (Verb)
cửi + Danh từcửi + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
织绸 cửi lụa | 妇女们从清晨就开始织绸。 Các bà cửi lụa từ sớm tinh mơ. |
织布 cửi vải | 我妈妈整个下午都在织布。 Mẹ tôi cửi vải suốt cả buổi chiều. |
cửi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khung dệt thủ công dùng để dệt vải hoặc lụa.
用来织布或织绸的手工机械架子。
Khung dệt thủ công dùng để dệt vải hoặc lụa.
Ví dụ
每天早上,我奶奶仍然坐在那台旧织布机旁。【】Bà tôi vẫn ngồi bên chiếc cửi cũ mỗi buổi sáng.
这个村庄几百年来以丝绸织布机闻名。【】Làng này nổi tiếng với những khung cửi dệt lụa từ lâu đời.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cửi (Noun)
Danh từ + cửicửi + Danh từcửi + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
动力织机 máy cửi | 这个车间运行着几十台动力织机。 Xưởng này vận hành hàng chục máy cửi điện. |
织机的咔嗒声 tiếng cửi | 织机的咔嗒声响彻整个村子。 Tiếng cửi lách cách vang khắp xóm. |