Anh - Việt
cứng khớp
Tính từ
cứng khớp (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có các khớp xương khó cử động, thường gây cảm giác khó chịu.
关节难以活动,常感到不舒服。
Có các khớp xương khó cử động, thường gây cảm giác khó chịu.
Ví dụ
早上我的手关节僵硬,很难拿杯子。【】Buổi sáng, tay tôi cứng khớp nên cầm cốc rất khó.
他坐久了以后感到关节僵硬。【】Ông ấy bị cứng khớp sau khi ngồi lâu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cứng khớp (Adjective)
cứng khớp + Giới từcứng khớp + Từ đi kèmcứng khớp + Động từĐộng từ + cứng khớp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
由关节炎引起的关节僵硬 cứng khớp do viêm khớp | 由关节炎引起的关节僵硬可以通过轻度运动得到改善。 Cứng khớp do viêm khớp có thể giảm khi bạn vận động nhẹ nhàng. |
膝盖僵硬 cứng khớp ở đầu gối | 他跑步后感到膝盖僵硬。 Anh ấy thấy cứng khớp ở đầu gối sau khi chạy. |